Dự toán NSĐP trình HĐND Năm 2024
2./ Công khai số liệu:
| STT | Tên báo cáo | Năm báo cáo | Biểu mẫu | Số Quyết định/văn bản công bố | Ngày công bố | Đường dẫn toàn văn |
| 1 | Cân đối ngân sách địa phương năm 2024 | 2024 | 33/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B33-TT343-79.xls | |
| 2 | Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách thành phố và ngân sách huyện năm 2024 | 2024 | 34/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B34-TT343-79.xls | |
| 3 | Dự toán thu NSNN theo lĩnh vực năm 2024 | 2024 | 35/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B35-TT343-79.xls | |
| 4 | Dự toán chi ngân sách địa phương, ngân sách thành phố và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2024 | 2024 | 36/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B36-TT343-79.xls | |
| 5 | Dự toán chi ngân sách thành phố theo lĩnh vực năm 2024 | 2024 | 37/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B37-TT343-79.xls | |
| 6 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2024 | 2024 | 38/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B38-TT343-79.xls | |
| 7 | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2024 | 2024 | 40/CK-NSNN | 04/12/2024 | DT-2024-N-B40-TT343-79.xls | |
| 8 | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2024 | 2024 | 41/CK-NS | 04/12/2024 | DT-2024-N-B41-TT343-79.xls | |
| 9 | Dự toán thu, số bổ sung và dự toán chi cân đối ngân sách từng huyện năm 2024 | 2024 | 42/CK-NS | 04/12/2024 | DT-2024-N-B42-TT343-79.xls | |
| 10 | Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm 2024 | 2024 | 43/CK-NS | 04/12/2024 | DT-2024-N-B43-TT343-79.xls | |
| 11 | Báo cáo tóm tắt ước thực hiện thu chi ngân sách năm 2023 và dự toán thu chi ngân sách năm 2024 | 2024 | 04/12/2024 | BCTM-2024.doc |
Nguồn:tcvg.hochiminhcity.gov.vn Sao chép liên kết

