Dự toán NSĐP trình HĐND Năm 2020
2. Công khai số liệu:
| STT | Tên báo cáo | Năm báo cáo | Biểu mẫu | Số Quyết định/văn bản công bố | Ngày công bố | Đường dẫn toàn văn |
| 1 | Cân đối ngân sách địa phương năm 2020 | 2020 | 33/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B33-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B33-TT343-79.xls | ||||||
| 2 | Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách thành phố và ngân sách huyện năm 2020 | 2020 | 34/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B34-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B34-TT343-79.xls | ||||||
| 3 | Dự toán thu NSNN theo lĩnh vực năm 2020 | 2020 | 35/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B35-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B35-TT343-79.xls | ||||||
| 4 | Dự toán chi ngân sách địa phương, ngân sách thành phố và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2020 | 2020 | 36/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B36-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B36-TT343-79.xls | ||||||
| 5 | Dự toán chi ngân sách thành phố theo lĩnh vực năm 2020 | 2020 | 37/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B37-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B37-TT343-79.xls | ||||||
| 6 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2020 | 2020 | 38/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B38-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B38-TT343-79.xls | ||||||
| 7 | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2020 | 2020 | 40/CK-NSNN | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B40-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B40-TT343-79.xls | ||||||
| 8 | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2020 | 2020 | 41/CK-NS | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B41-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B41-TT343-79.xls | ||||||
| 9 | Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2020 | 2020 | 42/CK-NS | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B42-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B42-TT343-79.xls | ||||||
| 10 | Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp thành phố cho ngân sách quận huyện năm 2020 | 2020 | 43/CK-NS | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | DT-2020-N-B43-TT343-79.pdf |
| DT-2020-N-B43-TT343-79.xls | ||||||
| 11 | Báo cáo thuyết minh | 2020 | 5009/UBND-KT | 02/12/2019 | BCTM-2020.pdf | |
| BCTM-2020.doc |
Nguồn:tcvg.hochiminhcity.gov.vn Sao chép liên kết

